Danh mục bài viết

Danh mục bài viết deutschduonghoang

Để cho bạn đọc có thể thuận tiện hơn trong việc theo dõi và tra cứu kiến thức, mình đã tổng hợp lại toàn bộ các bài viết ở các chuyên mục theo danh mục sau.

Quán từ

 Quán từ_Bài 1: Sơ lược chung về quán từ

Quán từ_Bài 2: Quán từ xác định (bestimmter Artikel)

Quán từ_Bài 3: Một số bài tập về quán từ xác định (bestimmter Artikel)

Quán từ_Bài 4: Quán từ không xác định (unbestimmter Artikel)

Quán từ_Bài 5: Một số bài tập về quán từ không xác định (unbestimmter Artikel)

 Quán từ_Bài 6: Quán từ trống (Nullartikel)

Quán từ_Bài 7: Quán từ sở hữu (Possessivartikel)

Quán từ_Bài 8: Một số bài tập về quán từ sở hữu (Possessivartikel)

Quán từ_Bài 9: Quán từ phủ định (Negativartikel)

Quán từ_Bài 10: Một số bài tập về quán từ phủ định (Negativartikel)

Quán từ_Bài 11: Mẹo nhớ các bảng quán từ

Danh từ

Danh từ_Bài 1: Sơ lược chung về danh từ (Nomen)

Danh từ_Bài 2: Giống của danh từ

Danh từ_Bài 3: Một số bài tập về giống của danh từ

Danh từ_Bài 4: Danh từ số nhiều

Danh từ_Bài 5: Một số bài tập về danh từ số nhiều

Danh từ_Bài 6: Cách trong tiếng Đức

Danh từ_Bài 7: Nominativ

Danh từ_Bài 8: Một số bài tập về Nominativ

Danh từ_Bài 9: Akkusativ

Danh từ_Bài 10: Một số bài tập về Akkusativ

Danh từ_Bài 11: Dativ

Danh từ_Bài 12: Một số bài tập về Dativ

Danh từ_Bài 13: Genitiv

Danh từ_Bài 14: Một số bài tập về Genitiv

Danh từ_Bài 15: Quy trình chia tiếng Đức đúng cách

Danh từ_bài 16: Danh từ ghép (Komposita)

Danh từ_Bài 17: Một số bài tập về danh từ ghép (Komposita)

Danh từ_Bài 18: Chia đuôi danh từ (N-Deklination)

Danh từ_Bài 19: Một số bài tập về N-Deklination

Đại từ

Đại từ_Bài 1: Sơ lược chung về đại từ (Pronomen)

Đại từ_Bài 2: Đại từ nhân xưng (Personalpronomen)

Đại từ_Bài 3: Một số bài tập về đại từ nhân xưng (Personalpronomen)

Đại từ_Bài 4: Đại từ sở hữu (Possessivpronomen)

Đại từ_Bài 5: Đại từ phản thân (Reflexivpronomen)

Đại từ_Bài 6: Một số bài tập về đại từ phản thân (Reflexivpronomen)

Đại từ_Bài 7: Đại từ quan hệ (Relativpronomen)

Đại từ_Bài 8: Một số bài tập về đại từ quan hệ (Relat`ivpronomen)

Đại từ_Bài 9: Đại từ chỉ định (Demonstrativpronomen)

Đại từ_Bài 10: Một số bài tập về đại từ chỉ định (Demonstrativpronomen)

Đại từ_Bài 11: Đại từ bất định (Indefinitpronomen)

Đại từ_Bài 12: Một số bài tập về đại từ bất định (Indefinitpronomen)

Đại từ_Bài 13: Es

Đại từ_Bài 14: Một số bài tập về es

Đại từ_Bài 15: Đại từ nghi vấn (Interrogativpronomen)

Một số bài tập về đại từ nghi vấn (Interrogativpronomen)

Động từ

Động từ_Bài 1: Giới thiệu chung về động từ (Verben)

Động từ_Bài 2: Động từ haben

Động từ_Bài 3: Một số bài tập về động từ haben

Động từ_Bài 4: Động từ sein

Động từ_Bài 5: Một số bài tập về động từ sein

Động từ_Bài 6: Chia động từ ở thì hiện tại

Động từ_Bài 7: Một số bài tập về chia động từ ở thì hiện tại

Động từ_Bài 8: Chia động từ ở thì Präteritum

Động từ_Bài 9: Một số bài tập về chia động từ ở thì Präteritum

Động từ_Bài 10: Động từ khuyết thiếu (Modalverben)

Động từ_Bài 11: Một số bài tập về động từ khuyết thiếu (Modalverben)

Động từ_Bài 12: Động từ phản thân (Reflexive Verben)

Động từ_Bài 13: Một số bài tập về động từ phản thân (Reflexive Verben)

Động từ_Bài 14: Câu mệnh lệnh (Imperativ)

Động từ_Bài 15: Một số bài tập về câu mệnh lệnh (Imperativ)

Động từ_Bài 16: Động từ werden

Động từ_Bài 17: Động từ lassen

Động từ_Bài 18: Động từ brauchen

Động từ_Bài 19: Động từ tách và động từ không tách (Trennbare Verben und untrennbare Verben)

Động từ_Bài 20: Một số bài tập về động từ tách và động từ không tách (Trennbare Verben und untrennbare Verben)

Động từ_Bài 21: Giả định thức 1 (Konjunktiv 1)

Động từ_Bài 22: Một số bài tập về Konjunktiv 1

Động từ_Bài 23: Giả định thức 2 (Konjunktiv 2)

Động từ_Bài 24: Một số bài tập về Konjunktiv 2

Động từ_Bài 25: Câu bị động (Passiv)

Động từ_Bài 26: Một số bài tập về Passiv

Động từ_Bài 27: Câu bị động quá trình (Vorgangpassiv)

Động từ_Bài 28: Một số bài tập về Vorgangspassiv

Động từ_Bài 29: Câu bị động trạng thái (Zustandspassiv)

Động từ_Bài 30: Một số bài tập về Zustandspassiv

Động từ_Bài 31: Câu bị động khách quan (unpersönliche Passiv)

Động từ_Bài 32: Một số bài tập về câu bị động khách quan (unpersönliche Passiv)

Động từ_Bài 33: Dạng thay thế của câu bị động (Alternativen zum Passiv)

Động từ_Bài 34: Một số bài tập về dạng thay thế của câu bị động (Alternativen zum Passiv)

Động từ_Bài 35: Câu bị động với động từ khuyết thiếu (Passiv mit Modalverben)

Động từ_Bài 36: Một số bài tập về câu bị động với động từ khuyết thiếu (Passiv mit Modalverb)

Động từ_Bài 37: Động từ nguyên thể không đi kèm zu (Verben mit Infnitiv ohne zu)

Động từ_Bài 38: Động từ đi với Nominativ

Động từ_Bài 39: Động từ đi với Akkusativ

Động từ_Bài 40: Động từ đi với Dativ

Động từ_Bài 41: Động từ đi với Akkusativ và Dativ

Động từ_Bài 42: Ngoại động từ và nội động từ (transitive Verben und intransitive Verben)

Động từ_Bài 43: Một số bài tập về ngoại động từ và nội động từ (transitive Verben und intransitive Verben)

Tính từ

Tính từ_Bài 1: Sơ lược chung về tính từ (Adjektiv)

Tính từ_Bài 2: Chia đuôi tính từ theo quán từ xác định (Adjektivendung nach bestimmten Artikeln)

Tính từ_Bài 3: Chia đuôi tính từ theo quán từ không xác định (Adjektivendung nach unbestimmten Artikeln)

Tính từ_Bài 4: Chia đuôi tính từ theo quán từ sở hữu (Adjektivendungen nach Possessivartikeln)

Tính từ_Bài 5: Chia đuôi tính từ theo quán từ phủ định (Adjektivendung nach dem Negativartikel)

Tính từ_Bài 6: Chia đuôi tính từ theo quán từ trống (Adjektivendung nach dem Nullartikel)

Tính từ_Bài 7: Một số bất quy tắc trong chia đuôi tính từ

Tính từ_Bài 8: Một số bài tập chia đuôi tính từ

Tính từ_Bài 9: So sánh với tính từ (Steigerung der Adjektive)

Tính từ_Bài 10: So sánh ngang bằng (der Positiv)

Tính từ_Bài 11: Một số bài tập về so sánh ngang bằng (der Positiv)

Tính từ_Bài 12: So sánh hơn (der Komparativ)

Tính từ_Bài 13: Một số bài tập về so sánh hơn (der Komparativ)

Tính từ_Bài 14: So sánh nhất (der Superlativ)

Tính từ_Bài 15: Một số bài tập về so sánh nhất (der Superlativ)

Tính từ_Bài 16: Chia đuôi tính từ với so sánh hơn và so sánh nhất (Adjektivdeklination mit Komparativ und Superlativ)

Tính từ_Bài 17: Một số bài tập về chia đuôi tính từ với so sánh hơn và so sánh nhất (Adjektivdeklination mit Komparativ und Superlativ)

Tính từ_Bài 18: Partizip 1

Tính từ_Bài 19: Một số bài tập về Partizip 1

Tính từ_Bài 20: Partizip 2

Tính từ_Bài 21: Một số bài tập về Partizip 2

Tính từ_Bài 22: Gerundiv

Tính từ_Bài 23: Một số bài tập về Gerundiv

Tính từ_Bài 24: Số đếm và số thứ tự trong tiếng Đức (die Kardinalzahlen und die Ordinalzahlen)

Tính từ_Bài 25: Một số bài tập về số đếm và số thứ tự (die Kardinalzahlen und die Ordinalzahlen)

Tính từ_Bài 26: Danh từ hóa tính từ (Nominalisierte Adjektive)

Tính từ_Bài 27: Một số bài tập về danh từ hóa tính từ (Nominalisierte Adjektive)

Tính từ_Bài 28:  Thành lập tính từ (Adjektive Bildung)

Tính từ_Bài 29: Một số bài tập về thành lập tính từ (Adjektive Bildung)

Tính từ_Bài 30: Phân số trong tiếng Đức (die Bruchzahlen)

Tính từ_Bài 31: Một số bài tập về phân số trong tiếng Đức (die Bruchzahlen)

Giới từ

Giới từ_Bài 1: Sơ lược chung về giới từ

Giới từ_Bài 2: Giới từ đi với Akkusativ

Giới từ_Bài 3: Giới từ đi với Dativ

Giới từ_Bài 4: Giới từ đi với Genitiv

Giới từ_Bài 5: Giới từ đi với Akkusativ và Dativ

Giới từ_Bài 6: Một số bài tập về giới từ

Trạng từ

Trạng từ_Bài 1: Sơ lược chung về trạng từ (Adverbien)

Trạng từ_Bài 2: Trạng từ chỉ địa điểm (lokale Adverbien)

Trạng từ_Bài 3: Trạng từ chỉ thời gian (Temporale Adverbien)

Trạng từ_Bài 4: Trạng từ liên kết (Konjunktionaladverbien)

Thì

Thì_Bài 1: Thì Präsens

Thì_Bài 2: Một số bài tập về thì Präsens

Thì_Bài 3: Thì Präteritum

Thì_Bài 4: Một số bài tập về thì Präteritum

Thì_Bài 5: Thì Perfekt

Thì_Bài 6: Một số bài tập về thì Perfekt

Thì_Bài 7: Thì Plusquamperfekt

Thì_Bài 8: Một số bài tập về thì Plusquamperfekt

Thì_Bài 9: Thì Futur 1

Thì_Bài 10: Một số bài tập về thì Futur 1

Thì_Bài 11: Thì Futur 2

Thì_Bài 12: Một số bài tập về thì Futur 2

Cấu trúc câu

Cấu trúc câu_Bài 1: W-Fragen

Cấu trúc câu_Bài 2: Một số bài tập về W-Fragen

Cấu trúc câu_Bài 3: Câu hỏi Có – Không (Ja/Nein – Fragen)

Cấu trúc câu_Bài 4: Một số bài tập về Ja/ Nein – Fragen

Cấu trúc câu_Bài 5: Câu hỏi với giới từ (Fragen mit Präpositionen)

Cấu trúc câu_Bài 6: Một số bài tập về câu hỏi với giới từ (Fragen mit Präpositionen)

Cấu trúc câu_Bài 7: Câu hỏi gián tiếp (Indirekte Fragen)

Cấu trúc câu_Bài 8: Một số bài tập về câu hỏi gián tiếp (Indirekte Fragen)

Cấu trúc câu_Bài 9: Phủ định (Negation)

Cấu trúc câu_Bài 10: Một số bài tập về phủ định (Negation)

Cấu trúc câu_Bài 11: Vị trí của Nicht ở trong câu

Cấu trúc câu_Bài 12: Một số bài tập về vị trí của Nicht ở trong câu

Cấu trúc câu_Bài 13: Mệnh đề phụ thuộc (Nebensätze)

Cấu trúc câu_Bài 14: Mệnh đề dass (dass-Sätze)

Cấu trúc câu_Bài 15: Một số bài tập về mệnh đề dass (dass-Sätze)

Cấu trúc câu_Bài 16: Mệnh đề chỉ nguyên nhân (Kausalsätze)

Cấu trúc câu_Bài 17: Một số bài tập về mệnh đề chỉ nguyên nhân (Kausalsätze)

Cấu trúc câu_Bài 18: Mệnh đề chỉ sự nhượng bộ (Konzessivsätze)

Cấu trúc câu_Bài 19: Một số bài tập về mệnh đề chỉ sự nhượng bộ (Konzessivsätze)

Cấu trúc câu_Bài 20: Mệnh đề chỉ điều kiện (Konditionalsätze)

Cấu trúc câu_Bài 21: Một số bài tập về mệnh đề chỉ điều kiện (Konditionalsätze)

Cấu trúc câu_Bài 22: Mệnh đề chỉ mục đích (Finalsätze)

Cấu trúc câu_Bài 23: Một số bài tập về mệnh đề chỉ mục đích (Finalsätze)

Cấu trúc câu_Bài 24: Mệnh đề chỉ kết quả (Konsekutivsätze)

Cấu trúc câu_bài 25: Một số bài tập về mệnh đề chỉ kết quả (Konsekutivsätze)

Cấu trúc câu_Bài 26: Mệnh đề chỉ cách thức (Modalsätze)

Cấu trúc câu_Bài 27: Một số bài tập về mệnh đề chỉ cách thức (Modalsätze)

Cấu trúc câu_Bài 28: Mệnh đề chỉ thời gian (Temporalsätze)

Cấu trúc câu_Bài 29: Một số bài tập về mệnh đề chỉ thời gian (Temporalsätze)

Cấu trúc câu_Bài 30: Mệnh đề quan hệ (Relativsätze)

Cấu trúc câu_Bài 31: Một số bài tập về mệnh đề quan hệ (Relativsätze)

Cấu trúc câu_Bài 32: Liên từ liên kết mệnh đề chính (Hauptsätze-Konjunktionen)

Cấu trúc câu_Bài 33: Một số bài tập về liên từ liên kết mệnh đề chính (Hauptsätze-Konjunktionen)

Cấu trúc câu_Bài 34: Liên từ đôi (Doppelkonjunktionen)

Cấu trúc câu_Bài 35: Một số bài tập về liên từ đôi (Doppelkonjunktionen)

Cấu trúc câu_Bài 36: Mệnh đề nguyên thể liên quan tới zu

Cấu trúc câu_Bài 37: Một số bài tập về mệnh đề nguyên thể liên quan tới zu